Posted by : Cường Bùi Thứ Hai, 23 tháng 12, 2013

Phân biệt Used To/to Be Use To/to Get Used To

Mình trong quá trình học thấy hay quên cái này nhất. Nên chia sẻ lên đây ai giống mình thì SHARE về wall nha( Click vào icon facebook bên dưới bài kìa )

1)Used to: thường(# would)
để diễn tả thói quen ở quá khứ mà bây giờ ko còn nữa.Theo sau use to luôn luôn là 1 động từ nguyên mẫu

EX: I used to play a kite with my uncle.

Hình thức phủ định của used to là:
==> Didn't use to
didn't used to
usedn't to
* would+V(chỉ dùng để chỉ hành động)
used to +V(chỉ chung)

2)To be used to (quen với =thói quen đã có)

sau to be used to là 1 danh từ,đại từ hoặc động từ thêm ing

EX:I am used to the kind of music/it/staying up late

3)To get used to (làm quen với = thói quen đang hình thành)# become used to/ grow used to

sau to get used to là 1 danh từ,đại từ hoặc động từ thêm ing

EX :I lived in England.It took me 3months to get used to driving on the left.

Ảnh minh họa:
pic-to-be-used-to
Bài tập ôn luyện( Dễ thôi làm tí cho nhớ cách sử dụng các từ đó nha):

1, I was used to_____(eat) at noon when I started school.
2, He used to_____(eat) dinner at five o'clock.
3, When I was young, I used to___(swim) everyday.
4, He used to_____(like) her, but he doesn't anymore.
5, Don't worry, some day you will get used to_____(speak) English.
6, Lan can't get used to____(study)
7, He used to___(dance) every night, but now he studies.
8, Adam is used to____(sleep) late on the weekends.
9, Chieks is used to____(eat) American food now.
10, She finally got used to___(eat) our food.

key-pic


Key:
1. eating.
2. eat.
3. swim
4. like
5. speaking
6. studying.
7. dance
8. sleeping
9. eating
10. eating

Popular Post

Được tạo bởi Blogger.

Tiếng anh giao tiếp

- Copyright © AllSharEnglish - Trang web chia sẻ tiếng Anh số một Việt Nam - SEOer - Powered by Blogger - Designed by Cường Bùi -

/*Banner Quảng cáo chạy dọc 2 bên */
banner-cau-chuc-tet-left
banner-cau-chuc-tet-right